ĐÁ 5-20 MM/ AGGREGATE 5-20 MM

Mô tả

- Dùng làm cốt liệu cho bê tông xi măng, bê tông phun, bê tông khô.

- Used as aggregate for cement concrete, shotcrete, dry concrete.

- Dùng làm cốt liệu cho bê tông nhựa nóng.

- Used as aggregate for hot mix asphalt concrete.

- Dùng làm lớp đá hạt mịn cho mặt đường thi công láng nhựa.

- Used as a fine layer of crushed stone for asphalt pavement.

- Là thành phần cốt liệu cho sản phẩm bê tông nhựa nguội.

- Used for as aggregate for cold mix asphalt.

- Là loại đá thành phần dùng để trộn cấp phối đá dăm.

- Used for as component to manufactured base and subbase aggregate;...

CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐÁ 5 X 20 MM

SPECIFICATIONS OF 5 X 20 MM AGGREGATE

STT
No

CHỈ TIÊU KỸ THUẬT

TECHNICAL TARGET

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

SPECIFICATIONS

PHƯƠNG PHÁP THỬ

TEST METHODS

1

Độ nén dập xilanh ở trạng thái bảo hòa nước/

Crushing value in cylinder in saturated water condition, %

<10

TCVN 7572-11:2006

2

Hàm lượng bụi, bùn, sét/ Clay, silt, dust content, %

<1
Cấp bê tông >B30

(Mác >400)

TCVN 7572-8:2006

3

Hàm lượng tạp chất hữu cơ (So màu)/

Organic impurities content (Color comparison)

Không thẫm hơn màu chuẩn

TCVN 7572-9:2006

4

Thành phần hạt /Particles size distribution

Thỏa mãn theo TCVN 7570:2006

TCVN 7572-2:2006

5

Tỷ lệ hạt trên sàng 20mm/

Ratio of particles on 20 mm sieve, %

<5

TCVN 7572-2:2006

6

Tỷ lệ hạt dưới sàng 5mm/

Ratio of particles below 5mm sieve, %

<5

TCVN 7572-2:2006

7

Hàm lượng hạt thoi dẹt/

Flat and elongated particles content, %

<15
Cấp bê tông >B30 (Mác >400)

TCVN 7572-13:2006

8

Khả năng phản ứng kiềm sillic/

Potential alkali reactivity, %

Trong vùng cốt liệu vô hại

TCVN 7572-14:2006

9

Hàm lượng clorua (Cl-)/ Chloride content (Cl-), %

<0.01

TCVN 7572-15:2006

*Ghi chú/ Note: Đối với cấp bê tông >B30 (Mác >400) yêu cầu chỉ tiêu hàm lượng bụi, bùn, sét <1% và hàm lượng hạt thoi dẹt <15%.

1900.636.099

Sản phẩm đã xem