CÁT NGHIỀN/ CRUSHED SAND
Chính sách bảo mật
Chính sách bảo mật này nhằm giúp Quý khách hiểu về cách website thu thập và sử dụng thông tin cá nhân của mình thông qua việc sử dụng trang web, bao gồm mọi thông tin có thể cung cấp thông qua trang web khi Quý khách đăng ký tài khoản, đăng ký nhận thông tin liên lạc từ chúng tôi, hoặc khi Quý khách mua sản phẩm, dịch vụ, yêu cầu thêm thông tin dịch vụ từ chúng tôi.
Chúng tôi sử dụng thông tin cá nhân của Quý khách để liên lạc khi cần thiết liên quan đến việc Quý khách sử dụng website của chúng tôi, để trả lời các câu hỏi hoặc gửi tài liệu và thông tin Quý khách yêu cầu.
Trang web của chúng tôi coi trọng việc bảo mật thông tin và sử dụng các biện pháp tốt nhất để bảo vệ thông tin cũng như việc thanh toán của khách hàng.
Mọi thông tin giao dịch sẽ được bảo mật ngoại trừ trong trường hợp cơ quan pháp luật yêu cầu.
Mô tả
- Dùng làm cốt liệu nhỏ cho bê tông xi măng | - Used as small aggregate for cement concrete |
- Dùng làm cốt liệu cho bê tông nhựa nóng | - Used as aggregate for hot mix asphalt concrete |
- Làm nguyên liệu để sản xuất gạch block, gạch không nung hoặc gạch nhẹ. | - Used for manufacturing brick block, adobe brick,air brick. |
- Là loại đá thành phần dùng để trộn cấp phối đá dăm | - Used for as component to manufactured base and subbase aggregate. |
CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT SẢN PHẨM CÁT NGHIỀN RỬA SPECIFICATIONS OF SAND PRODUCTS WASHING | |||
STT | CHỈ TIÊU KỸ THUẬT TECHNICAL TARGET | THÔNG SỐ KỸ THUẬT SPECIFICATIONS | PHƯƠNG PHÁP THỬ TEST METHODS |
| 1 | Mô đun độ mịn Fineness modulus | 3.5 ≤ FM ≤ 4.0 | TCVN 7572-2:2006 |
| 2 | Tỷ lệ hạt trên sàng 5mm Ratio of particles on 5mm sieve, % | < 15 | TCVN 7572-2:2006 |
| 3 | Tỷ lệ hạt dưới sàng 0.075mm Ratio of particles below 0.075mm sieve, % | <5 | TCVN 7572-2:2006 |
| 4 | Hàm lượng hạt sét Clay Content, % | <2 | TCVN 7572-2:2006 |
| 5 | Hàm lượng bụi, bùn, sét Content of dust, mud, clay, % | <3 | TCVN 7572-2:2006 |
| 6 | Độ ẩm lưu bãi sau 1 ngày Moisture stored after 1 day, % | <9 | TCVN 7572-2:2006 |