CẤP PHỐI ĐÁ DĂM DMAX 37.5 MM/ GRADED AGGREGATE DMAX 37.5 MM
Chính sách bảo mật
Chính sách bảo mật này nhằm giúp Quý khách hiểu về cách website thu thập và sử dụng thông tin cá nhân của mình thông qua việc sử dụng trang web, bao gồm mọi thông tin có thể cung cấp thông qua trang web khi Quý khách đăng ký tài khoản, đăng ký nhận thông tin liên lạc từ chúng tôi, hoặc khi Quý khách mua sản phẩm, dịch vụ, yêu cầu thêm thông tin dịch vụ từ chúng tôi.
Chúng tôi sử dụng thông tin cá nhân của Quý khách để liên lạc khi cần thiết liên quan đến việc Quý khách sử dụng website của chúng tôi, để trả lời các câu hỏi hoặc gửi tài liệu và thông tin Quý khách yêu cầu.
Trang web của chúng tôi coi trọng việc bảo mật thông tin và sử dụng các biện pháp tốt nhất để bảo vệ thông tin cũng như việc thanh toán của khách hàng.
Mọi thông tin giao dịch sẽ được bảo mật ngoại trừ trong trường hợp cơ quan pháp luật yêu cầu.
Mô tả
- Được sử dụng là lớp móng dưới trong kết cấu áo đường ô tô (áo đường mềm). | - Used for subbase layer in the soft pavement. |
- Có thể được sử dụng làm lớp móng dưới cho kết cấu áo đường cứng (bê tông xi măng). | - Used for subbase in the hard pavement. |
- Trộn kết hợp với xi măng để tạo ra cấp phối đá dăm gia cố xi măng. | - Mix with cement to create a mixture of crushed stone reinforced with cement. |
CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CẤP PHỐI ĐÁ DĂM DMAX 37.5 MM SPECIFICATIONS OF GRADED AGGREGATE DMAX 37.5 MM | |||
STT | CHỈ TIÊU KỸ THUẬT TECHNICAL TARGET | THÔNG SỐ KỸ THUẬT SPECIFICATIONS | PHƯƠNG PHÁP THỬ TEST METHODS |
1 | Độ hao mòn Los Angeles của cốt liệu/ (LA)/ Los Angeles wear and tear of aggregate (LA), % | <35 | TCVN 7572-12:2006 |
2 | Chỉ số sức chịu tải CBR tại độ chặt K98, ngâm nước 96h/ CBR bearing capacity index at K98 tightness, | >100 | 22 TCN 332 - 06 |
3 | Giới hạn chảy (WL)/ Liquid limit (WL), % | <25 | TCVN 4197:2012 |
4 | Chỉ số dẻo (Ip)/ Plasticity Index (Ip), % | <6 | TCVN 4197:2012 |
5 | Tích số dẻo PP/ PP Index, % | <45 | TCVN 8859:2011 |
6 | Thành phần hạt/ Sieve analysis | Theo TCVN 8859:2011 | TCVN 7572-2:2006 |
7 | Hàm lượng hạt thoi dẹt/ Flat and elongated particles content, % | <20 | TCVN 7572-13:2006 |
8 | Độ ẩm tối ưu/ Optimum moisture content , % | 4.0 - 6.0 | 22 TCN 333 - 06 |